ハティン市
ベトナムの都市
From Wikipedia, the free encyclopedia
行政区画
以下の10坊5社を管轄する。
- バクハ坊(Bắc Hà / 北河)
- ダイナイ坊(Đại Nài / 大耐)
- ハフイタップ坊(Hà Huy Tập / 何輝集)
- ナムハ坊(Nam Hà / 南河)
- グエンズー坊(Nguyễn Du / 阮攸)
- タンザン坊(Tân Giang / 新江)
- タックリン坊(Thạch Linh / 石靈)
- タッククイ坊(Thạch Quý / 石貴)
- チャンフー坊(Trần Phú / 陳富)
- ヴァンイエン坊(Văn Yên / 文安)
- ドンモン社(Đồng Môn / 桐門)
- タックビン社(Thạch Bình / 石平)
- タックハ社(Thạch Hạ / 石下)
- タックフン社(Thạch Hưng / 石興)
- タックチュン社(Thạch Trung / 石中)
