2区 (ホーチミン市)
From Wikipedia, the free encyclopedia
行政
2区は11の坊(Phường)を管轄していた。住所表記では坊が略称で書かれることが多い(例:Phường An Lợi Đông → P. A L Đ)
- アンロイドン坊(An Lợi Đông / 安利東)
- アンカイン坊(An Khánh / 安慶)
- アンフー坊(An Phú / 安富)
- ビンアン坊(Bình An / 平安)
- ビンカイン坊(Bình Khánh / 平慶)
- ビンチュンドン坊(Bình Trưng Đông / 平徵東)
- ビンチュンタイ坊(Bình Trưng Tây / 平徵西)
- カットライ坊(Cát Lái / 吉來)
- タオディエン坊(Thảo Điền / 草田)
- トゥーティエム坊(Thủ Thiêm / 守僉)
- タインミーロイ坊(Thạnh Mỹ Lợi / 盛美利)