Wikiwand AI

Liste der Stadtbezirke von Hồ-Chí-Minh-Stadt

Wikimedia-Liste From Wikipedia, the free encyclopedia

Dies ist eine Liste der Stadtbezirke von Ho-Chi-Minh-Stadt.

Stadtgebiet von Ho-Chi-Minh-Stadt seit 2025

Neue Gliederung (seit 2025)

Die Stadt ist eine Gemeinde auf derselben Verwaltungsebene wie die Provinzen Vietnams und gliedert sich in 113 Stadtbezirke, 54 Gemeinden und 1 Sonderverwaltungszone (Stand 2025):[1]

113 Stadtbezirke mit einer Fläche von 2023,6 km², die als städtische oder vorstädtische Verwaltungseinheiten bezeichnet werden (phường):

  • An Đông
  • An Hội Đông
  • An Hội Tây
  • An Khánh
  • An Lạc
  • An Nhơn
  • An Phú
  • An Phú Đông
  • Bà Rịa
  • Bàn Cờ
  • Bảy Hiền
  • Bến Cát
  • Bến Thành
  • Bình Cơ
  • Bình Dương
  • Bình Đông
  • Bình Hòa
  • Bình Hưng Hòa
  • Bình Lợi Trung
  • Bình Phú
  • Bình Quới
  • Bình Tân
  • Bình Tây
  • Bình Thạnh
  • Bình Thới
  • Bình Tiên
  • Bình Trị Đông
  • Bình Trưng
  • Cát Lái
  • Cầu Kiệu
  • Cầu Ông Lãnh
  • Chánh Hiệp
  • Chánh Hưng
  • Chánh Phú Hòa
  • Chợ Lớn
  • Chợ Quán
  • Dĩ An
  • Diên Hồng
  • Đông Hòa
  • Đông Hưng Thuận
  • Đức Nhuận
  • Gia Định
  • Gò Vấp
  • Hạnh Thông
  • Hiệp Bình
  • Hòa Bình
  • Hòa Hưng
  • Hòa Lợi
  • Khánh Hội
  • Lái Thiêu
  • Linh Xuân
  • Long Bình
  • Long Hương
  • Long Nguyên
  • Long Phước
  • Long Trường
  • Minh Phụng
  • Nhiêu Lộc
  • Phú An
  • Phú Định
  • Phú Lâm
  • Phú Lợi
  • Phú Mỹ
  • Phú Nhuận
  • Phú Thạnh
  • Phú Thọ
  • Phú Thọ Hòa
  • Phú Thuận
  • Phước Long
  • Phước Thắng
  • Rạch Dừa
  • Sài Gòn
  • Tam Bình
  • Tam Long
  • Tam Thắng
  • Tăng Nhơn Phú
  • Tân Bình
  • Tân Định
  • Tân Đông Hiệp
  • Tân Hải
  • Tân Hòa
  • Tân Hiệp
  • Tân Hưng
  • Tân Khánh
  • Tân Mỹ
  • Tân Phú
  • Tân Phước
  • Tân Sơn
  • Tân Sơn Hòa
  • Tân Sơn Nhất
  • Tân Sơn Nhì
  • Tân Tạo
  • Tân Thành
  • Tân Thới Hiệp
  • Tân Thuận
  • Tân Uyên
  • Tây Nam
  • Tây Thạnh
  • Thạnh Mỹ Tây
  • Thông Tây Hội
  • Thới An
  • Thới Hòa
  • Thủ Dầu Một
  • Thủ Đức
  • Thuận An
  • Thuận Giao
  • Trung Mỹ Tây
  • Vĩnh Hội
  • Vĩnh Tân
  • Vũng Tàu
  • Vườn Lài
  • Xóm Chiếu
  • Xuân Hòa

54 Gemeinden mit einer Fläche von 4682,001 km², die als ländliche Verwaltungseinheiten bezeichnet werden ():

  • An Long
  • An Nhơn Tây
  • An Thới Đông
  • Bà Điểm
  • Bàu Bàng
  • Bàu Lâm
  • Bắc Tân Uyên
  • Bình Chánh
  • Bình Châu
  • Bình Giã
  • Bình Hưng
  • Bình Khánh
  • Bình Lợi
  • Bình Mỹ
  • Cần Giờ
  • Châu Đức
  • Châu Pha
  • Củ Chi
  • Dầu Tiếng
  • Đất Đỏ
  • Đông Thạnh
  • Hiệp Phước
  • Hòa Hiệp
  • Hòa Hội
  • Hóc Môn
  • Hồ Tràm
  • Hưng Long
  • Kim Long
  • Long Điền
  • Long Hải
  • Long Hòa
  • Long Sơn
  • Minh Thạnh
  • Ngãi Giao
  • Nghĩa Thành
  • Nhà Bè
  • Nhuận Đức
  • Phú Giáo
  • Phú Hòa Đông
  • Phước Hải
  • Phước Hòa
  • Phước Thành
  • Tân An Hội
  • Tân Nhựt
  • Tân Vĩnh Lộc
  • Thanh An
  • Thạnh An
  • Thái Mỹ
  • Thường Tân
  • Trừ Văn Thố
  • Vĩnh Lộc
  • Xuân Sơn
  • Xuân Thới Sơn
  • Xuyên Mộc

Eine Sonderverwaltungszone mit einer Fläche von 75,8 km², die als Stadt auf kommunaler Ebene bezeichnet wird (đặc khu thuộc thành phố trực thuộc trung ương):

  • Côn Đảo

Alte Gliederung

Ho-Chi-Minh-Stadt war in 19 Stadtbezirke (Quận) und fünf Landkreise (Huyện) unterteilt. Von den 19 Stadtbezirken haben nur die sieben Bezirke außerhalb des Stadtzentrums Namen (Quận Bình Tân, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Quận Phú Nhuận, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú und Quận Thủ Đức), die Bezirke im Zentrum sind einfach durchnummeriert (Quận 1 bis Quận 12). Die fünf Landkreise liegen außerhalb der Kernstadt (hohe Bebauungsdichte und geschlossene Ortsform) in den Vorstädten und ländlichen Gebieten, aber innerhalb der administrativen Stadtgrenzen (Huyện Bình Chánh, Huyện Cần Giờ, Huyện Củ Chi, Huyện Hóc Môn und Huyện Nhà Bè).

Die Einwohnerzahlen in der folgenden Tabelle beziehen sich auf die Volkszählung vom 1. Oktober 2004.

Weitere Informationen Name, Fläche in km² ...
Stadtbezirke von Ho-Chi-Minh-Stadt
NameFläche in km²EinwohnerzahlEinwohner je km²
Quận 17,73198.03225.619
Quận 249,74125.1362.516
Quận 34,92201.12240.878
Quận 44,18180.54843.193
Quận 54,27170.36739.899
Quận 67,19241.37933.571
Quận 735,69159.4904.469
Quận 819,18360.72218.809
Quận 9114,00202.9481.780
Quận 105,72235.23141.124
Quận 115,14224.78543.732
Quận 1252,78290.1295.497
Quận Bình Tân51,89398.7127.684
Quận Bình Thạnh20,76423.89620.419
Quận Gò Vấp19,74452.08322.902
Quận Phú Nhuận4,88175.29335.921
Quận Tân Bình22,38397.56917.764
Quận Tân Phú16,06366.39922.814
Quận Thủ Đức47,76336.5717.047
Huyện Bình Chánh252,69304.1681.204
Huyện Cần Giờ704,2266.27194
Huyện Củ Chi434,50288.279663
Huyện Hóc Môn109,18245.3812.247
Huyện Nhà Bè100,4172.740724
Ho-Chi-Minh-Stadt2.095,016.117.2512.920
Schließen

Quelle: Statistical Office in Ho Chi Minh City

Einzelnachweise

Related Articles

Timelines

Top Qs

Fact Checks