List of railway stations in Vietnam
From Wikipedia, the free encyclopedia
Railway stations in Vietnam include
Hanoi–Haiphong railway
| Station name[3] | Km | City/district/province |
|---|---|---|
| Hanoi | 0 | Hoàn Kiếm, Hanoi |
| Long Biên | 2 | Hoàn Kiếm, Hanoi |
| Gia Lâm | 5,44 | Long Biên, Hanoi |
| Cầu Bây | 10,77 | Long Biên, Hanoi |
| Phú Thụy | 16,21 | Gia Lâm, Hanoi |
| Lạc Đạo | 24,8 | Văn Lâm, Hưng Yên |
| Tuấn Lương | 32,56 | Văn Lâm, Hưng Yên |
| Cẩm Giàng | 40,14 | Cẩm Giàng, Hải Dương |
| Cao Xá | 50,87 | Cẩm Giàng, Hải Dương |
| Hải Dương | 57,01 | Hải Dương |
| Tiền Trung | 63,6 | Hải Dương, Hải Dương |
| Lai Khê | 68 | Kim Thành, Hải Dương |
| Phạm Xá | 71,25 | Kim Thành, Hải Dương |
| Phú Thái | 78,25 | Kim Thành, Hải Dương |
| Dụ Nghĩa | 86,11 | An Dương, Haiphong |
| Vật Cách | 91,25 | An Dương, Haiphong |
| Thượng Lý | 97,64 | Hồng Bàng, Haiphong |
| Hai Phong | 101,75 | Ngô Quyền, Haiphong |