タンユエン
ベトナムの都市
From Wikipedia, the free encyclopedia
行政区画
10坊2社から構成される。
- ホイギア坊(Hội Nghĩa / 會義)
- カインビン坊(Khánh Bình / 慶平)
- フーチャイン坊(Phú Chánh / 富政)
- タンヒエップ坊(Tân Hiệp / 新協)
- タンフオックカイン坊(Tân Phước Khánh / 新福慶)
- タンヴィンヒエップ坊(Tân Vĩnh Hiệp / 新永協)
- タイホア坊(Thái Hòa / 泰和)
- タインフオック坊(Thạnh Phước / 盛福)
- ユエンフン坊(Uyên Hưng / 淵興)
- ヴィンタン坊(Vĩnh Tân / 永新)
- バクダン社(Bạch Đằng / 白藤)
- タインホイ社(Thạnh Hội / 盛會)
