トゥアンタイン
From Wikipedia, the free encyclopedia
行政区画
以下の10坊8社を管轄する。
- アンビン坊(An Bình / 安平)
- ザードン坊(Gia Đông / 嘉東)
- ハマン坊(Hà Mãn / 河滿)
- ホ坊(Hồ / 湖)
- ニンサー坊(Ninh Xá / 寧舍)
- ソンホ坊(Song Hồ / 雙湖)
- タインクオン坊(Thanh Khương / 青姜)
- チャムロ坊(Trạm Lộ / 湛露)
- チークア坊(Trí Quả / 致果)
- スアンラム坊(Xuân Lâm/ 春林)
- ダイドンタイン社(Đại Đồng Thành / 大同城)
- ディントー社(Đình Tổ / 亭祖)
- ホアイトゥオン社(Hoài Thượng / 淮上)
- マオディエン社(Mão Điền / 卯田)
- ギアダオ社(Nghĩa Đạo / 義道)
- グータイ社(Ngũ Thái / 五泰)
- グエットドゥック社(Nguyệt Đức / 月德)
- ソンリエウ社(Song Liễu / 雙柳)
