Wikiwand AI

トゥエンクアン省

ベトナムの省 From Wikipedia, the free encyclopedia

トゥエンクアン省(トゥエンクアンしょう、ベトナム語: Tỉnh Tuyên Quang / 省宣光 Tuyen Quang.ogg 発音、発音は正しく「テュエンクアン」ともいい)は、ベトナムの省(地方自治体)の一つ。省都はトゥエンクアン市。東北部に位置する。人口は76万人(2015年推計[2])。

面積 13,795.50 km²
下位区分 7坊、117社
概要 地理, 省都 ...
トゥエンクアン省
Tỉnh Tuyên Quang
省宣光
トゥエンクアン省の田園風景
トゥエンクアン省の田園風景
トゥエンクアン省の位置
地理
省都 トゥエンクアン市
地方 東北部
面積 13,795.50 km²
下位区分 7坊、117社
統計
人口
人口密度
1,865,270 人(2025年)
135.0 人/km²
民族 キン族、タイー族、ヤオ族、サンチャイ族(ベトナム語版、英語版)
その他
市外局番 207[1]
ISO 3166-2 VN-07
公式Webサイト http://www.tuyenquang.gov.vn
テンプレートを表示
閉じる

歴史

1945年には、ホー・チ・ミンがソンズオン県タンチャオ戦区(ベトナム語版)(ベトナム語: Chiến khu Tân Trào / 戰區新潮)でインドシナ共産党全国大会を8月13日から8月15日にかけて開催し、ベトナム八月革命が始まった。

行政区画

2025年に北隣のハザン省を統合した上、7坊・117社が設置される[3]。

  • ミーラム坊(phường Mỹ Lâm)
  • ミンスアン坊(phường Minh Xuân)
  • ノンティエン坊(phường Nông Tiến)
  • アントゥオン坊(phường An Tường)
  • ビントゥアン坊(phường Bình Thuận)
  • ハザン1坊(phường Hà Giang 1)
  • ハザン2坊(phường Hà Giang 2)
  • トゥオンラム社(xã Thượng Lâm)
  • ラムビン社(xã Lâm Bình)
  • ミンクアン社(xã Minh Quang)
  • ビンアン社(xã Bình An)
  • コンロン社(xã Côn Lôn)
  • イエンホア社(xã Yên Hoa)
  • トゥオンノン社(xã Thượng Nông)
  • ホンタイ社(xã Hồng Thái)
  • ナーハン社(xã Nà Hang)
  • タンミー社(xã Tân Mỹ)
  • イエンラップ社(xã Yên Lập)
  • タンアン社(xã Tân An)
  • チエムホア社(xã Chiêm Hóa)
  • ホアアン社(xã Hòa An)
  • キエンダイ社(xã Kiên Đài)
  • チーフー社(xã Tri Phú)
  • キンビン社(xã Kim Bình)
  • イエングエン社(xã Yên Nguyên)
  • イエンフー社(xã Yên Phú)
  • バックサー社(xã Bạch Xa)
  • フーリュー社(xã Phù Lưu)
  • ハムイエン社(xã Hàm Yên)
  • ビンサー社(xã Bình Xa)
  • タイソン社(xã Thái Sơn)
  • タイホア社(xã Thái Hòa)
  • フンロイ社(xã Hùng Lợi)
  • チュンソン社(xã Trung Sơn)
  • タイビン社(xã Thái Bình)
  • タンロン社(xã Tân Long)
  • スアンヴァン社(xã Xuân Vân)
  • ルックハイン社(xã Lực Hành)
  • イエンソン社(xã Yên Sơn)
  • ニュケー社(xã Nhữ Khê)
  • タンチャオ社(xã Tân Trào)
  • ミンタイン社(xã Minh Thanh)
  • ソンズオン社(xã Sơn Dương)
  • ビンカー社(xã Bình Ca)
  • タンタイン社(xã Tân Thanh)
  • ソントゥイ社(xã Sơn Thủy)
  • フールオン社(xã Phú Lương)
  • チュオンシン社(xã Trường Sinh)
  • ホンソン社(xã Hồng Sơn)
  • ドント社(xã Đông Thọ)
  • ルンクー社(xã Lũng Cú)
  • ドンヴァン社(xã Đồng Văn)
  • サーフィン社(xã Sà Phìn)
  • フォーバン社(xã Phố Bảng)
  • ルンフィン社(xã Lũng Phìn)
  • スンマン社(xã Sủng Máng)
  • ソンヴィー社(xã Sơn Vĩ)
  • メオヴァック社(xã Mèo Vạc)
  • カウヴァイ社(xã Khâu Vai)
  • ニエムソン社(xã Niêm Sơn)
  • タットガー社(xã Tát Ngà)
  • タンモー社(xã Thắng Mố)
  • バックディック社(xã Bạch Đích)
  • イエンミン社(xã Yên Minh)
  • マウズエ社(xã Mậu Duệ)
  • ズーザー社(xã Du Già)
  • ドゥオントゥオン社(xã Đường Thượng)
  • ルンタム社(xã Lùng Tám)
  • カンティー社(xã Cán Tỷ)
  • ギアトゥアン社(xã Nghĩa Thuận)
  • クアンバ社(xã Quản Bạ)
  • トゥンヴァイ社(xã Tùng Vài)
  • イエンクオン社(xã Yên Cường)
  • ドゥオンホン社(xã Đường Hồng)
  • バクメー社(xã Bắc Mê)
  • ミンゴック社(xã Minh Ngọc)
  • ゴックドゥオン社(xã Ngọc Đường)
  • ラオチャイ社(xã Lao Chải)
  • タイントゥイ社(xã Thanh Thủy)
  • フーリン社(xã Phú Linh)
  • リンホー社(xã Linh Hồ)
  • バックゴック社(xã Bạch Ngọc)
  • ヴィスエン社(xã Vị Xuyên)
  • ヴィエットラム社(xã Việt Lâm)
  • タンクアン社(xã Tân Quang)
  • ドンタム社(xã Đồng Tâm)
  • リエンヒエップ社(xã Liên Hiệp)
  • バンハイン社(xã Bằng Hành)
  • バククアン社(xã Bắc Quang)
  • フンアン社(xã Hùng An)
  • ヴィントゥイ社(xã Vĩnh Tuy)
  • ドンイエン社(xã Đồng Yên)
  • ティエンイエン社(xã Tiên Yên)
  • スアンザン社(xã Xuân Giang)
  • バンラン社(xã Bằng Lang)
  • イエンタイン社(xã Yên Thành)
  • クアンビン社(xã Quang Bình)
  • タンチン社(xã Tân Trịnh)
  • トングエン社(xã Thông Nguyên)
  • ホータウ社(xã Hồ Thầu)
  • ナムジック社(xã Nậm Dịch)
  • タンティエン社(xã Tân Tiến)
  • ホアンスーフィー社(xã Hoàng Su Phì)
  • タンティン社(xã Thàng Tín)
  • バンマイ社(xã Bản Máy)
  • ポーリーガイ社(xã Pờ Ly Ngài)
  • シンマン社(xã Xín Mần)
  • パーヴァイスー社(xã Pà Vầy Sủ)
  • ナムザン社(xã Nấm Dẩn)
  • チュンティン社(xã Trung Thịnh)
  • クオンルン社(xã Khuôn Lùng)
  • チュンハー社(xã Trung Hà)
  • キエンティエット社(xã Kiến Thiết)
  • フンドゥック社(xã Hùng Đức)
  • ミンソン社(xã Minh Sơn)
  • ミンタン社(xã Minh Tân)
  • トゥアンホア社(xã Thuận Hòa)
  • トゥンバー社(xã Tùng Bá)
  • トゥオンソン社(xã Thượng Sơn)
  • カオボー社(xã Cao Bồ)
  • ゴックロン社(xã Ngọc Long)
  • ザップチュン社(xã Giáp Trung)
  • ティエングエン社(xã Tiên Nguyên)
  • クアングエン社(xã Quảng Nguyên)

2025年までは1市6県で構成される。

出身人物

出典

Related Articles

Timelines

Top Qs

Fact Checks