ドンホイ
ベトナムの都市
From Wikipedia, the free encyclopedia
行政区画
以下の9坊6社を管轄する。
- バクリー坊(Bắc Lý / 北理)
- バクギア坊(Bắc Nghĩa / 北義)
- ドンミー坊(Đồng Mỹ / 洞美)
- ドンフー坊(Đồng Phú / 洞富)
- ドンソン坊(Đồng Sơn / 洞山)
- ドゥクニンドン坊(Đức Ninh Đông / 德寧東)
- ハイタイン坊(Hải Thành / 海城)
- ナムリー坊(Nam Lý / 南理)
- フーハイ坊(Phú Hải / 富海)
- バオニン社(Bảo Ninh / 保寧)
- ドゥクニン社(Đức Ninh / 德寧)
- ロクニン社(Lộc Ninh / 祿寧)
- ギアニン社(Nghĩa Ninh / 義寧)
- クアンフー社(Quang Phú / 光富)
- トゥアンドゥク社(Thuận Đức / 順德)
教育
- クアンビン大学

