ホアビン市
ベトナムの都市
From Wikipedia, the free encyclopedia
行政区画
以下の10坊9社から構成される。
- ザンチュー坊(Dân Chủ / 民主)
- ドンティエン坊(Đồng Tiến / 同進)
- ヒューギー坊(Hữu Nghị / 友誼)
- キーソン坊(Kỳ Sơn / 奇山)
- フオンラム坊(Phương Lâm / 芳林)
- タンホア坊(Tân Hòa / 新和)
- タンティン坊(Tân Thịnh / 新盛)
- タイビン坊(Thái Bình / 太平)
- ティンラン坊(Thịnh Lang / 盛欄)
- トンニャット坊(Thống Nhất / 統一)
- ドクラップ社(Độc Lập / 獨立)
- ホアビン社(Hòa Bình / 和平)
- ホプタイン社(Hợp Thành / 合城)
- モンホア社(Mông Hóa / 蒙化)
- クアンティエン社(Quang Tiến / 光進)
- スーゴイ社(Sủ Ngòi / 數外)
- タインミン社(Thịnh Minh / 盛明)
- チュンミン社(Trung Minh / 中明)
- イエンモン社(Yên Mông / 燕蒙)
