Wikiwand AI

フート省

ベトナムの省 From Wikipedia, the free encyclopedia

フート省(フートしょう、ベトナム語: Tỉnh Phú Thọ / 省富壽 Phu Tho.ogg 発音)は、ベトナムの省(地方公共団体)の一つ。省都はヴィエットチー市。東北部に位置する。

面積 9,361.38 km²
下位区分 15坊、133社
概要 地理, 省都 ...
フート省
Tỉnh Phú Thọ
省富壽
スアンソン国立公園
スアンソン国立公園
フート省の位置
地理
省都 ヴィエットチー
地方 東北部
面積 9,361.38 km²
下位区分 15坊、133社
統計
人口
人口密度
4,022,638 人(2025年)
430.0 人/km²
その他
市外局番 021
ISO 3166-2 VN-68
公式Webサイト http://www.phutho-izs.gov.vn[リンク切れ]
テンプレートを表示
閉じる

概要

ベトナム北部の山間部に位置し、交易の要所として発展。建国以来のベトナムの国土であり、特色ある史跡や祭事などが数多く残る[1]。省都ベトチにはベトナムの初代国王であるフン王の墓があり、フン王を祀る礼拝や文化活動は「ベトナム北部及びフートー省のフン王を偲ぶ信仰」として国際連合教育科学文化機関(ユネスコ)の無形文化遺産に登録されている[1]。

行政区画

2025年に東隣のヴィンフック省と南隣のホアビン省を統合した上、15坊・133社が設置される[2]。

  • ヴィエットチー坊(phường Việt Trì)
  • ノンチャン坊(phường Nông Trang)
  • タインミエウ坊(phường Thanh Miếu)
  • ヴァンフー坊(phường Vân Phú)
  • フート坊(phường Phú Thọ)
  • フォンチャウ坊(phường Phong Châu)
  • アウコー坊(phường Âu Cơ)
  • ヴィンフック坊(phường Vĩnh Phúc)
  • ヴィンイエン坊(phường Vĩnh Yên)
  • フックイエン坊(phường Phúc Yên)
  • スアンホア坊(phường Xuân Hòa)
  • ホアビン坊(phường Hòa Bình)
  • キーソン坊(phường Kỳ Sơn)
  • タンホア坊(phường Tân Hòa)
  • トンニャット坊(phường Thống Nhất)
  • ヒークオン社(xã Hy Cương)
  • ラムタオ社(xã Lâm Thao)
  • スアンルン社(xã Xuân Lũng)
  • フングエン社(xã Phùng Nguyên)
  • バングエン社(xã Bản Nguyên)
  • フーニン社(xã Phù Ninh)
  • ザンチュー社(xã Dân Chủ)
  • フーミー社(xã Phú Mỹ)
  • チャムタン社(xã Trạm Thản)
  • ビンフー社(xã Bình Phú)
  • タインバー社(xã Thanh Ba)
  • クアンイエン社(xã Quảng Yên)
  • ホアンクオン社(xã Hoàng Cương)
  • ドンタイン社(xã Đông Thành)
  • チーティエン社(xã Chí Tiên)
  • リエンミン社(xã Liên Minh)
  • ドアンフン社(xã Đoan Hùng)
  • タイコック社(xã Tây Cốc)
  • チャンモン社(xã Chân Mộng)
  • チーダム社(xã Chí Đám)
  • バンルアン社(xã Bằng Luân)
  • ハホア社(xã Hạ Hòa)
  • ダントゥオン社(xã Đan Thượng)
  • イエンキー社(xã Yên Kỳ)
  • ヴィンチャン社(xã Vĩnh Chân)
  • ヴァンラン社(xã Văn Lang)
  • ヒエンルオン社(xã Hiền Lương)
  • カムケー社(xã Cẩm Khê)
  • フーケー社(xã Phú Khê)
  • フンヴィエット社(xã Hùng Việt)
  • ドンルオン社(xã Đồng Lương)
  • ティエンルオン社(xã Tiên Lương)
  • ヴァンバン社(xã Vân Bán)
  • タムノン社(xã Tam Nông)
  • トヴァン社(xã Thọ Văn)
  • ヴァンスアン社(xã Vạn Xuân)
  • ヒエンクアン社(xã Hiền Quan)
  • タイントゥイ社(xã Thanh Thủy)
  • ダオサー社(xã Đào Xá)
  • トゥーヴー社(xã Tu Vũ)
  • タインソン社(xã Thanh Sơn)
  • ヴォーミエウ社(xã Võ Miếu)
  • ヴァンミエウ社(xã Văn Miếu)
  • クドン社(xã Cự Đồng)
  • フオンカン社(xã Hương Cần)
  • イエンソン社(xã Yên Sơn)
  • カーキュー社(xã Khả Cửu)
  • タンソン社(xã Tân Sơn)
  • ミンダイ社(xã Minh Đài)
  • ライドン社(xã Lai Đồng)
  • スアンダイ社(xã Xuân Đài)
  • ロンコック社(xã Long Cốc)
  • イエンラップ社(xã Yên Lập)
  • トゥオンロン社(xã Thượng Long)
  • ソンルオン社(xã Sơn Lương)
  • スアンヴィエン社(xã Xuân Viên)
  • ミンホア社(xã Minh Hòa)
  • タムソン社(xã Tam Sơn)
  • ソンロー社(xã Sông Lô)
  • ハイリュー社(xã Hải Lựu)
  • イエンラン社(xã Yên Lãng)
  • ラップタック社(xã Lập Thạch)
  • ティエンルー社(xã Tiên Lữ)
  • タイホア社(xã Thái Hòa)
  • リエンホア社(xã Liên Hòa)
  • ホップリー社(xã Hợp Lý)
  • ソンドン社(xã Sơn Đông)
  • タムダオ社(xã Tam Đảo)
  • ダイディン社(xã Đại Đình)
  • ダオチュー社(xã Đạo Trù)
  • タムズオン社(xã Tam Dương)
  • ホイティン社(xã Hội Thịnh)
  • ホアンアン社(xã Hoàng An)
  • タムズオンバク社(xã Tam Dương Bắc)
  • ヴィントゥオン社(xã Vĩnh Tường)
  • トータン社(xã Thổ Tang)
  • ヴィンフン社(xã Vĩnh Hưng)
  • ヴィンアン社(xã Vĩnh An)
  • ヴィンフー社(xã Vĩnh Phú)
  • ヴィンタイン社(xã Vĩnh Thành)
  • イエンラック社(xã Yên Lạc)
  • テーロー社(xã Tề Lỗ)
  • リエンチャウ社(xã Liên Châu)
  • タムホン社(xã Tam Hồng)
  • グエットドゥック社(xã Nguyệt Đức)
  • ビングエン社(xã Bình Nguyên)
  • スアンラン社(xã Xuân Lãng)
  • ビンスエン社(xã Bình Xuyên)
  • ビンドゥエン社(xã Bình Tuyền)
  • ティンミン社(xã Thịnh Minh)
  • カオフォン社(xã Cao Phong)
  • ムオンタン社(xã Mường Thàng)
  • トゥンナイ社(xã Thung Nai)
  • ダーバク社(xã Đà Bắc)
  • カオソン社(xã Cao Sơn)
  • ドゥックニャン社(xã Đức Nhàn)
  • クイドゥック社(xã Quy Đức)
  • タンフェオ社(xã Tân Pheo)
  • ティエンフォン社(xã Tiền Phong)
  • キンボイ社(xã Kim Bôi)
  • ムオンドン社(xã Mường Động)
  • ズンティエン社(xã Dũng Tiến)
  • ホップキム社(xã Hợp Kim)
  • ナットソン社(xã Nật Sơn)
  • ラックソン社(xã Lạc Sơn)
  • ムオンヴァン社(xã Mường Vang)
  • ダイドン社(xã Đại Đồng)
  • ゴックソン社(xã Ngọc Sơn)
  • ニャンギア社(xã Nhân Nghĩa)
  • クエットタン社(xã Quyết Thắng)
  • トゥオンコック社(xã Thượng Cốc)
  • イエンフー社(xã Yên Phú)
  • ラックトゥイ社(xã Lạc Thủy)
  • アンビン社(xã An Bình)
  • アンギア社(xã An Nghĩa)
  • ルオンソン社(xã Lương Sơn)
  • カオズオン社(xã Cao Dương)
  • リエンソン社(xã Liên Sơn)
  • マイチャウ社(xã Mai Châu)
  • バオラー社(xã Bao La)
  • マイハ社(xã Mai Hạ)
  • パーコー社(xã Pà Cò)
  • タンマイ社(xã Tân Mai)
  • タンラック社(xã Tân Lạc)
  • ムオンビー社(xã Mường Bi)
  • ムオンホア社(xã Mường Hoa)
  • トアンタン社(xã Toàn Thắng)
  • ヴァンソン社(xã Vân Sơn)
  • イエントゥイ社(xã Yên Thủy)
  • ラックルオン社(xã Lạc Lương)
  • イエンチ社(xã Yên Trị)
  • トゥークック社(xã Thu Cúc)
  • チュンソン社(xã Trung Sơn)

2025年までは1市1市社11県で構成される。

日本との関係

脚注

関連項目

外部リンク

Related Articles

Timelines

Top Qs

Fact Checks