Wikiwand AI

タインホア省

ベトナムの省 From Wikipedia, the free encyclopedia

タインホア省(清化省、タインホアしょう、ベトナム語: Tỉnh Thanh Hóa / 省清化 Thanh Hoa.ogg 発音)は、ベトナムの省(地方自治体)。省都はタインホア市。北中部に位置し、西はラオス、東はトンキン湾(北部湾)に接している。

面積 11,114.71 km²
下位区分 19坊、147社
概要 地理, 省都 ...
タインホア省
Tỉnh Thanh Hóa
省清化
胡朝の城塞
タインホア省の位置
地理
省都 タインホア
地方 北中部
面積 11,114.71 km²
下位区分 19坊、147社
統計
人口
人口密度
4,357,523 人(2022年)
392.0 人/km²
民族 キン族, ムオン族,
タイ族, トー族,
ザオ族, フモン族
その他
市外局番 237 (2017年6月まで 37)
郵便番号 44xxxx - 45xxxx
ISO 3166-2 VN-21
公式Webサイト http://www.thanhhoa.gov.vn/
テンプレートを表示
閉じる

概説

黎朝の皇帝・黎利(レ・ロイ)の出身地。日系のセメント企業も進出している。サムソン・ビーチが有名で、夏季にはベトナム人観光客が訪れる地域となっている。枯葉剤被害者が7,000人、身体障害者は1万5,800人おり、うち1万200人以上が国の制度の適用を受けている。

隣接行政区画

行政区画

地図
阮朝時代のタインホア省の地図(大南一統志)

19坊・147社がある[1]。

  • ハックタイン坊(phường Hạc Thành)
  • クアンフー坊(phường Quảng Phú)
  • ドンクアン坊(phường Đông Quang)
  • ドンソン坊(phường Đông Sơn)
  • ドンティエン坊(phường Đông Tiến)
  • ハムロン坊(phường Hàm Rồng)
  • グエットヴィエン坊(phường Nguyệt Viên)
  • サムソン坊(phường Sầm Sơn)
  • ナムサムソン坊(phường Nam Sầm Sơn)
  • ビムソン坊(phường Bỉm Sơn)
  • クアンチュン坊(phường Quang Trung)
  • ゴックソン坊(phường Ngọc Sơn)
  • タンザン坊(phường Tân Dân)
  • ハイリン坊(phường Hải Lĩnh)
  • ティンザー坊(phường Tĩnh Gia)
  • ダオズイトゥー坊(phường Đào Duy Từ)
  • ハイビン坊(phường Hải Bình)
  • チュックラム坊(phường Trúc Lâm)
  • ギーソン坊(phường Nghi Sơn)
  • カックソン社(xã Các Sơn)
  • チュオンラム社(xã Trường Lâm)
  • ハチュン社(xã Hà Trung)
  • トンソン社(xã Tống Sơn)
  • ハロン社(xã Hà Long)
  • ホアットザン社(xã Hoạt Giang)
  • リントアイ社(xã Lĩnh Toại)
  • チエウロック社(xã Triệu Lộc)
  • ドンタイン社(xã Đông Thành)
  • ハウロック社(xã Hậu Lộc)
  • ホアロック社(xã Hoa Lộc)
  • ヴァンロック社(xã Vạn Lộc)
  • ガーソン社(xã Nga Sơn)
  • ガータン社(xã Nga Thắng)
  • ホーヴオン社(xã Hồ Vương)
  • タンティエン社(xã Tân Tiến)
  • ガーアン社(xã Nga An)
  • バーディン社(xã Ba Đình)
  • ホアンホア社(xã Hoằng Hóa)
  • ホアンティエン社(xã Hoằng Tiến)
  • ホアンタイン社(xã Hoằng Thanh)
  • ホアンロック社(xã Hoằng Lộc)
  • ホアンチャウ社(xã Hoằng Châu)
  • ホアンソン社(xã Hoằng Sơn)
  • ホアンフー社(xã Hoằng Phú)
  • ホアンザン社(xã Hoằng Giang)
  • リューヴェ社(xã Lưu Vệ)
  • クアンイエン社(xã Quảng Yên)
  • クアンゴック社(xã Quảng Ngọc)
  • クアンニン社(xã Quảng Ninh)
  • クアンビン社(xã Quảng Bình)
  • ティエンチャン社(xã Tiên Trang)
  • クアンチン社(xã Quảng Chính)
  • ノンコン社(xã Nông Cống)
  • タンロイ社(xã Thắng Lợi)
  • チュンチン社(xã Trung Chính)
  • チュオンヴァン社(xã Trường Văn)
  • タンビン社(xã Thăng Bình)
  • トゥオンリン社(xã Tượng Lĩnh)
  • コンチン社(xã Công Chính)
  • ティエウホア社(xã Thiệu Hóa)
  • ティエウクアン社(xã Thiệu Quang)
  • ティエウティエン社(xã Thiệu Tiến)
  • ティエウトアン社(xã Thiệu Toán)
  • ティエウチュン社(xã Thiệu Trung)
  • イエンディン社(xã Yên Định)
  • イエンチュオン社(xã Yên Trường)
  • イエンフー社(xã Yên Phú)
  • クイロック社(xã Quý Lộc)
  • イエンニン社(xã Yên Ninh)
  • ディンタン社(xã Định Tân)
  • ディンホア社(xã Định Hòa)
  • トスアン社(xã Thọ Xuân)
  • トロン社(xã Thọ Long)
  • スアンホア社(xã Xuân Hòa)
  • サオヴァン社(xã Sao Vàng)
  • ラムソン社(xã Lam Sơn)
  • トラップ社(xã Thọ Lập)
  • スアンティン社(xã Xuân Tín)
  • スアンラップ社(xã Xuân Lập)
  • ヴィンロック社(xã Vĩnh Lộc)
  • タイドー社(xã Tây Đô)
  • ビエントゥオン社(xã Biện Thượng)
  • チエウソン社(xã Triệu Sơn)
  • トビン社(xã Thọ Bình)
  • トゴック社(xã Thọ Ngọc)
  • トフー社(xã Thọ Phú)
  • ホップティエン社(xã Hợp Tiến)
  • アンノン社(xã An Nông)
  • タンニン社(xã Tân Ninh)
  • ドンティエン社(xã Đồng Tiến)
  • ホイスアン社(xã Hồi Xuân)
  • ナムスアン社(xã Nam Xuân)
  • ティエンフー社(xã Thiên Phủ)
  • ヒエンキエット社(xã Hiền Kiệt)
  • フーレ社(xã Phú Lệ)
  • チュンタイン社(xã Trung Thành)
  • タムルー社(xã Tam Lư)
  • クアンソン社(xã Quan Sơn)
  • チュンハ社(xã Trung Hạ)
  • リンソン社(xã Linh Sơn)
  • ドンルオン社(xã Đồng Lương)
  • ヴァンフー社(xã Văn Phú)
  • ザオアン社(xã Giao An)
  • バートゥオック社(xã Bá Thước)
  • ティエットオン社(xã Thiết Ống)
  • ヴァンニョ社(xã Văn Nho)
  • ディエンクアン社(xã Điền Quang)
  • ディエンルー社(xã Điền Lư)
  • クイルオン社(xã Quý Lương)
  • コールン社(xã Cổ Lũng)
  • プールオン社(xã Pù Luông)
  • ゴックラック社(xã Ngọc Lặc)
  • タックラップ社(xã Thạch Lập)
  • ゴックリエン社(xã Ngọc Liên)
  • ミンソン社(xã Minh Sơn)
  • グエットアン社(xã Nguyệt Ấn)
  • キエント社(xã Kiên Thọ)
  • カムタック社(xã Cẩm Thạch)
  • カムトゥイ社(xã Cẩm Thủy)
  • カムトゥー社(xã Cẩm Tú)
  • カムヴァン社(xã Cẩm Vân)
  • カムタン社(xã Cẩm Tân)
  • キムタン社(xã Kim Tân)
  • ヴァンズー社(xã Vân Du)
  • ゴックチャオ社(xã Ngọc Trạo)
  • タックビン社(xã Thạch Bình)
  • タインヴィン社(xã Thành Vinh)
  • タッククアン社(xã Thạch Quảng)
  • ニュースアン社(xã Như Xuân)
  • トゥオンニン社(xã Thượng Ninh)
  • スアンビン社(xã Xuân Bình)
  • ホアクイ社(xã Hóa Quỳ)
  • タインフォン社(xã Thanh Phong)
  • タインクアン社(xã Thanh Quân)
  • スアンズー社(xã Xuân Du)
  • マウラム社(xã Mậu Lâm)
  • ニュータイン社(xã Như Thanh)
  • イエント社(xã Yên Thọ)
  • タインキー社(xã Thanh Kỳ)
  • トゥオンスアン社(xã Thường Xuân)
  • ルアンタイン社(xã Luận Thành)
  • タンタイン社(xã Tân Thành)
  • タンロック社(xã Thắng Lộc)
  • スアンチン社(xã Xuân Chinh)
  • ムオンラット社(xã Mường Lát)
  • フースアン社(xã Phú Xuân)
  • ムオンチャイン社(xã Mường Chanh)
  • クアンチエウ社(xã Quang Chiểu)
  • タムチュン社(xã Tam Chung)
  • プーニー社(xã Pù Nhi)
  • ニーソン社(xã Nhi Sơn)
  • ムオンリー社(xã Mường Lý)
  • チュンリー社(xã Trung Lý)
  • チュンソン社(xã Trung Sơn)
  • ナーメオ社(xã Na Mèo)
  • ソントゥイ社(xã Sơn Thủy)
  • ソンディエン社(xã Sơn Điện)
  • ムオンミン社(xã Mường Mìn)
  • タムタイン社(xã Tam Thanh)
  • イエンクオン社(xã Yên Khương)
  • イエンタン社(xã Yên Thắng)
  • スアンタイ社(xã Xuân Thái)
  • バットモット社(xã Bát Mọt)
  • イエンニャン社(xã Yên Nhân)
  • ルオンソン社(xã Lương Sơn)
  • ヴァンスアン社(xã Vạn Xuân)

2025年までは2市2市社22県で構成される。

脚注

関連項目

外部リンク

Related Articles

Timelines

Top Qs

Fact Checks