クアンチ省
ベトナムの省
From Wikipedia, the free encyclopedia
隣接行政区画
行政区画
2025年に北隣のクアンビン省を統合した上、8坊・69社・1特区が設置される[1]。
- ドンホイ坊(phường Đồng Hới)
- ドントゥアン坊(phường Đồng Thuận)
- ドンソン坊(phường Đồng Sơn)
- バドン坊(phường Ba Đồn)
- バクザイン坊(phường Bắc Gianh)
- ドンハ坊(phường Đông Hà)
- ナムドンハ坊(phường Nam Đông Hà)
- クアンチ坊(phường Quảng Trị)
- ナムザイン社(xã Nam Gianh)
- ナンバドン社(xã Nam Ba Đồn)
- ザンホア社(xã Dân Hóa)
- キムディエン社(xã Kim Điền)
- キムフー社(xã Kim Phú)
- ミンホア社(xã Minh Hóa)
- トゥエンラム社(xã Tuyên Lâm)
- トゥエンソン社(xã Tuyên Sơn)
- ドンレー社(xã Đồng Lê)
- トゥエンフー社(xã Tuyên Phú)
- トゥエンビン社(xã Tuyên Bình)
- トゥエンホア社(xã Tuyên Hóa)
- タンザイン社(xã Tân Gianh)
- チュントゥアン社(xã Trung Thuần)
- クアンチャック社(xã Quảng Trạch)
- ホアチャック社(xã Hòa Trạch)
- フーチャック社(xã Phú Trạch)
- トゥオンチャック社(xã Thượng Trạch)
- フォンニャ社(xã Phong Nha)
- バクチャック社(xã Bắc Trạch)
- ドンチャック社(xã Đông Trạch)
- ホアンラオ社(xã Hoàn Lão)
- ボーチャック社(xã Bố Trạch)
- ナムチャック社(xã Nam Trạch)
- クアンニン社(xã Quảng Ninh)
- ニンチャウ社(xã Ninh Châu)
- チュオンニン社(xã Trường Ninh)
- チュオンソン社(xã Trường Sơn)
- レトゥイ社(xã Lệ Thủy)
- カムホン社(xã Cam Hồng)
- セングー社(xã Sen Ngư)
- タンミー社(xã Tân Mỹ)
- チュオンフー社(xã Trường Phú)
- レニン社(xã Lệ Ninh)
- キムガン社(xã Kim Ngân)
- ヴィンリン社(xã Vĩnh Linh)
- クアトゥン社(xã Cửa Tùng)
- ヴィンホアン社(xã Vĩnh Hoàng)
- ヴィントゥイ社(xã Vĩnh Thủy)
- ベンクアン社(xã Bến Quan)
- コンティエン社(xã Cồn Tiên)
- クアヴィエット社(xã Cửa Việt)
- ゾーリン社(xã Gio Linh)
- ベンハイ社(xã Bến Hải)
- カムロ社(xã Cam Lộ)
- ヒエウザン社(xã Hiếu Giang)
- ラライ社(xã La Lay)
- タールット社(xã Tà Rụt)
- ダクロン社(xã Đakrông)
- バーロン社(xã Ba Lòng)
- フオンヒエップ社(xã Hướng Hiệp)
- フオンラップ社(xã Hướng Lập)
- フオンフン社(xã Hướng Phùng)
- ケーサイン社(xã Khe Sanh)
- タンラップ社(xã Tân Lập)
- ラオバオ社(xã Lao Bảo)
- リア社(xã Lìa)
- アゾイ社(xã A Dơi)
- チエウフォン社(xã Triệu Phong)
- アイトゥー社(xã Ái Tử)
- チエウビン社(xã Triệu Bình)
- チエウコー社(xã Triệu Cơ)
- ナムクアヴィエット社(xã Nam Cửa Việt)
- ジエンサイン社(xã Diên Sanh)
- ミートゥイ社(xã Mỹ Thủy)
- ハイラン社(xã Hải Lăng)
- ナムハイラン社(xã Nam Hải Lăng)
- ヴィンディン社(xã Vĩnh Định)
- タンタイン社(xã Tân Thành)
- コンコー特区(đặc khu Cồn Cỏ)
2025年までは1市1市社8県で構成される。ヴィンリン県およびフオンホア県最北部は北ベトナムに属したが、その他の地域は南ベトナムに属した。